Đồng Hồ Đo Tín Hiệu CATV S-186A
Thông tin đồng hồ đo tín hiệu S-186A
S-186A được thiết kế đặc biệt chuyên dùng để thử nghiệm và thiết lập hệ thống CATV Analog. S-186A là tuy là dụng cụ cầm tay rất dễ mang nhưng đầy đủ các chức năng.
S-186A có thể kiểm tra mức tín hiệu CATV và tại kênh chế độ tần số. Ngoài ra nó có thể đo CATV TILT, C/ N, thân cây cáp điện áp,...
Điểm nổi bật của S-186A là màn hình LCD và đèn nền có thể được đặt trên hoặc tắt mỗi khi cần thiết.


Chức năng của đồng hồ đo tính hiệu S-186A
![]() |
| 1. RF kết nối đầu vào Jack nối cái F |
| 2. Màn hình LCD. |
| 3. Các phím chức năng F1 đến F4, có chức năng như nhau trong giao diện hiển thị khác nhau |
| 4. Phím số 0-9, dấu thập phân và cộng/ trừ các ký tự đặc biệt |
| 5. MENU: key trực tiếp để trở lại menu chính |
| 6. C / S chính: tắt hoặc bật kênh quan trọng |
| 7. Công vào DC |
| 8. Nút trượt nguồn |
| 9. Set key: Thiết lập chính trực tiếp cho mét |
| 10 B.L key: chức năng quan trọng cho quét trực tiếp |
| 11. Key Management: 4 phím lên, xuống, trái và phải |
Hướng dẫn sử dụng đồng hồ đo tín hiệu S-186A
1. Bật/ tắt đồng hồ
Nút nguồn Slide để rẽ trái để thuê trên đồng hồ. Meter sẽ nhập tay menu màn hình sau khi khởi động, Trượt nút nguồn đến vị trí đúng để tắt đồng hồ.

2. Đo kênh đơn/ tần số
2.1 Analog đo kênh
Đối với kênh đơn/ đo tần số, sử dụng hướng/ nhập để chọn 'CH ĐO', hoặc báo chí số '1' chìa khóa để vào menu trực tiếp trong tay, kết quả đo kênh Analog hiển thị như hình. 3-2. video analog và mức sóng mang âm thanh được hiển thị trong số. V / Một sự khác biệt est thể hiện trong màn hình này.
Nhấn phím lên/ xuốnghoặc bấm phím F1 để sửa đổi các kênh đó cần kiểm tra. Nhấn F4 để trở về menu bên.
Lưu ý: Số lượng đầu vào kênh nên nằm trong danh sách bản đồ kênh, nếu không thì nó không hợp lệ. Bản đồ danh sách kênh được cung cấp bởi khách hàng và đã-được ghi vào bộ nhớ của thiết bị trước khi vận chuyển. Nói chung, bản đồ kênh hoạt động hiện nay là một trong những dữ liệu đầu tiên trong bộ nhớ. Để thay đổi kênh Tham khảo mục 6.2.
2.2 Đo tần số đơn
Nhấn F2 để vào chế độ đo mức tần số duy nhất, xem hình 3-3.
Nhấn F4 để trở về giao diện đo kênh analog.

3. Đo độ nghiêng
Đối với đo độ nghiêng, sử dụng hướng/ nhập để chọn 'TILT' số hoặc nhấn số '2' để nhập trực tiếp trong menu bên. Như hình. 3-4.
Nhấn phím SET để vào màn hình thiết lập kênh. Sử dụng số/ nhập chính để chọn kênh thử nghiệm. Lên đến 10 kênh có thể được thiết lập.
Nhấn F4 để trở về menu chính.
Có một dấu tam giác trên màn hình với nhãn kênh hiệu suất. Nhấn trái chính/ phải để chọn dấu kênh tam giác đó.

4. Đo CNR
Sử dụng hướng / nhập để chọn 'CNR', hoặc nhấn số '3' để nhập trực tiếp trong menu chính, như hình. 3-5. Sử dụng số và nhập phím hoặc lên/ phải phím để kênh đo được sửa đổi.
Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn Khi mức RF đầu vào là cao hơn 70dBuV.
5. Đo điện áp
Sử dụng hướng/ nhập để chọn 'ÁP' số hoặc bấm '4' để vào menu trực tiếp, như hình. 3-6 .Nhấn F4 để trở lại menu chính.

6. Cấu hình Meter
Sử dụng hướng / nhập để chọn CẤU HÌNH hoặc bấm' 5 ' để nhập trực tiếp, như hình. 3-7. Nhấn F4 để trở lại menu chính.
Có ba tùy chọn có sẵn: Chọn kênh lên, kênh và Edit Options.
6.1 Chọn Plan
Sử dụng lên / xuống chính hướng và nhập chính để chọn bản đồ kênh
Lưu ý: Nói chung, các bản đồ kênh đầu tiên được lưu trước khi sử dụng

6.2 Chỉnh sửa kênh
Sử dụng lên/ xuống chính hướng và nhập phím để vào màn hình Chỉnh sửa kênh. Cũng sử dụng lên / xuống chính hướng và nhập key để chọn kênh đó cần chỉnh sửa.
Số kênh: Nhấn phím lên/ xuống để chọn "CH", Sau đó nhấn phím Enter để xác nhận. nhấn phím số kênh đầu vào và nhấn phím Enter để xác nhận. Nếu số kênh đầu vào tồn tại, kênh số sẽ sửa đổi.
Tần số video: Nhấn phím hướng lên / xuống để chọn 'Video', rồi nhấn phím Enter để xác nhận. Nhấn phím số để tần số video đầu vào, và nhấn phím Enter để xác nhận.
Tần số âm thanh: Nhấn phím hướng lên / xuống để chọn Audio ', rồi nhấn phím Enter để chuyển đổi âm thanh tần số.
Sửa đổi: Nhấn phím hướng lên/ xuống để chọn "Modify", Sau đó nhấn phím Enter để xác nhận. Nhấn phím số để giá trị thích hợp vào trình độ (từ -9.9dB để 9.9dB). Chức năng này được sử dụng để đo lường giá trị tinh chỉnh.
6.3 Tùy chọn
Sử dụng lên/ xuống và nhập phím để vào màn hình Option.
Đơn vị: Nhấn phím lên/ xuống để chọn "đơn vị", Sau đó nhấn phím Enter để chuyển đổi liên tục entre dBuV và dBmV.
Thời gian tự động tắt máy: Nhấn phím hướng lên / xuống để chọn "Shutdown", Sau đó nhấn phím Enter để liên tục chuyển entre 5 phút và luôn luôn trên.

Nội dung bài viết của bạn về bài viết: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Chất lượng: Kém Tốt
Nhập mã số xác nhận bên dưới:
Analog Channels Measurement
Frequency range 46~870MHz
Frequency resolution ratio 10KHz
Bandwidth 280KHz
RF Level Measurement
RF input range 30~120dBuV
Accuracy +/-1.5dB(25+/-5 degree C)
Resolution 0.1dB
Detection Peak
C/N Measurement
RF input range > 70dBuV
Accuracy +/-2dB
Resolution 0.1dB
Tilt Measurement
Maximum channels supported 10
Resolution 0.1dB
Voltage Measurement
Input range 2~100VAC or VDC
Accuracy +/-2V
Resolution 0.1V
Power
Battery chargeable Li-On
Adaptor 100~240VAC
Battery operation time 4 hours full charged
Charge time 6 hours (power off)
General
Dimensions 190x105x50mm
Weight 1.0Kg, battery included
Audio output Built in speaker
Operation temperature 0 ~ +40 degree C

Vũ Gia Phát Video Clip 
Giỏ hàng
Dự án


