Đầu Thu KTS Vệ Tinh V7 COMBO
Thông tin đầu thu V7 COMBO
Đầu thu V7 COMBO được sử dụng nhằm mục đích vừa xem tính hiệu truyền hình số vệ tinh, vừa xem truyền hình mặt đất. Tích hợp IPTV trên đầu thu, đầu thu nhỏ gọn, hợp lý.

- - Độ phân giải: HD 1080i
- - Tích hợp DVB-T2+S2 trên cùng một đầu thu
- - Hỗ trợ USB PVR Setting và USB Wifi chạy các ứng dụng mạng
- - Hỗ trợ USB 3g Dongle, hỗ trợ youtube, youporn qua USB Wifi dongle



V7 COMBO


Tính năng đầu thu V7 COMBO
Đầu thu V7 Combo là loại đầu thu nhận tín hiệu vệ tinh và tín hiệu truyền hình mặt đất, công nghệ mới hữu ích cho mọi gia đình. Lưu được 6000 kênh chương trình, đầu thu nhỏ gọn, dễ dàng mang theo người. Dễ dàng mang theo cài dặt, dễ dàng sử dụng, chi phí thấp nhưng nhận sóng cực kỳ ổn định.

Nội dung bài viết của bạn về bài viết: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Chất lượng: Kém Tốt
Nhập mã số xác nhận bên dưới:
|
Standard |
DVB-S/S2;DVB-T/T2 Complian |
|
Encrypt |
yes |
|
RF Modulator |
PAL/BG(209.00MHZ/11CH) |
|
GPRS Module |
Option |
|
CA Module |
yes |
|
Power Supply |
Input DC 12V/2A |
|
Video Decode |
AC-3,MPEG-2 MP@HL;H.264 BP MP&HP@L4.1;AVS profile@L6.1/4.0/2.0 |
|
PAL/NTSC |
Automatic PAL/NTSC conversion |
|
Channels Number |
6000 channels TV and Radio programmable |
|
Favorites |
8 different favorite groups selection |
|
OSD Language |
English German French Portuguese Spanish Italian Russian Turkish Polish Arabic Farsi |
|
EPG |
Fully support to 7 days Electronic Program Guide(EPG) |
|
Picture |
JPEG,BMP,PNG,GIF Supported |
|
OSD Color |
16-bit OSD with anti-flickering |
|
Channel Search |
Channel search in automatic, manual and network search |
|
Channel Edit |
Various channel editing function(favorite,move,lock,skip,delete,rename,find,sort) |
|
Parental Ctrl |
Parental control for channels |
|
Easy Menu |
Plug and Play installation, with an easy to use Menu System |
|
SoftUpgrade |
Software upgrade through USB |
|
Time Set |
Time set by GMT offset automatic and manual,Summer Time support |
|
Timer |
5 event timers,off/Once/Daily/Weekly Mode |
|
Subtitle |
Subtitle support |
|
Teletext |
VBI insertion for Teletext |
|
Save Channel |
Automatic save for last channel |
Electric Performance
1.Memory Size:
| Flash Memory | 64MB Serial Flash |
| DDR2 Memory | DDR3/1G Bits |
2.DVB-S2 Part
| Input Frequency Range | 950MHZ-2150MHZ | |||
| Input Impedance | 75Ω | |||
| RF input Signal LEVEL | -80/-20dBM | |||
| Active Ant Power |
13/18V DC @ 400mA MAX,Overload Protection |
|||
3.DVB-T2 Part
| DVB-T2/T | EN_302755 V1.3.1/EN 300744 | |||
| Input Frequency Range | 50MHZ-868MHZ Full band | |||
| Bandwidth | 6MHz ,7MHz,8MHz | |||
| RF input Signal LEVEL | -80/-20dBM | |||
| Active Ant Power | 5V DC @ 100mA MAX,Overload Protection | |||
4.USB Decode
| PVR | Support | |||
|
PVR |
USB media player to playback the media in USB flash disk or USB HDD or USB card reader with memory card | |||
| File system | FAT32, NTFS (only support first partition) | |||
| USB | PVR with USB HDD, Time shifting with USB HDD | |||
| USB Wifi | Support (RT5370 module) | |||
5.Multimedia support format
| movie | mkv, mp4, avi, flv, f4v, ts, m2ts, mov, 3gp | |||
| music | mp3 | |||
| photo | JPG, BMP, PNG, GIF | |||
6.Video Decode
| Video Decode | High Definition MPEG4 AVC/H.264 HP@L4.1,MPEG-2 MP@HL/ML | |||
| Aspect Ratio | Auto, 16:9 Pillar box, 4:3 Pan & Scan, 4:3 Letter Box | |||
7.Audio Decode
| Audio Decode | High Definition MPEG4 AVC/H.264 HP@L4.1,MPEG-2 MP@HL/ML | |||
| Aspect Ratio | Auto, 16:9 Pillar box, 4:3 Pan & Scan, 4:3 Letter Box | |||
8.Environment
| Input Voltage | Input 110V ~240V, 50/60Hz DC12V 2A | |||
| Consumption | 10W Max | |||
| Temperature | 0℃ to +50℃ | |||
| Humidity | 0℃ to +50℃ | |||

Vũ Gia Phát Video Clip 
Giỏ hàng
Dự án

