Bộ khuêch đại outdoor FoBetMoc WA8230L
![]() Xem Ảnh lớn |
|
Bộ khuếch đại thông minh có hệ số gain 30db, dùng tốt cho 5 đến 20 tivi
Bộ khuêch đại outdoor FoBetMoc 30db cung cấp các tính năng cao cấp nhất, an toàn tuyệt đối với công nghệ chống rò rỉ điện mới nhất theo tiêu chuẩn Châu Âu, bảo dưỡng thấp và giá cả tuyệt vời. Đây là sản phẩm được khách hàng chúng tôi bình chọn là sản phẩm tuyệt vời nhất dành cho hộ gia đình


MÔ TẢ CHI TIẾT:
Đây là loại khuếch tín hiệu truyền hình cáp chuyên nghiệp, mạnh mẽ.Sử dụng cho hệ thống truyền hình CATV và MATV có sử dụng nguồn AC60V
- Dùng tốt nhất từ 5 đến 30 tivi, cáp đi âm tường xa khoảng 50 mét, tín hiệu mạnh mẽ, độ dao động tần số từ 5dB đến 30dB, bảo đảm tín hiệu gốc như thế nào thì tín hiệu qua bộ khuếch đại sẽ tốt hơn rõ rệt.
- Loại này có hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ nên quý khách hàng có thể sử dụng 24/24.
- Công suất thực tế : 6W, Công suất được điều chỉnh tự động để tối ưu chất lượng hình ảnh tốt nhất.
- Cường độ tín hiệu, chất lượng hình ảnh, độ méo hình ảnh, độ nét hình ảnh, chất lượng âm thanh được điều chỉnh bằng các bộ cầu và Ic khuếch đại
- Thời hạn bảo hành: 1 tháng đầu đổi mới hoàn toàn .Tổng thời gian bảo hành tại công ty là 12 tháng
- Hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.

- Thiết bị được bảo hành 12 tháng
- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ TRONG PHẠM VI TPHCM
Giá trên chưa bao gồm công lắp đặt 50,000 đ/ 1 tivi
Nội dung bài viết của bạn về bài viết: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!
Chất lượng: Kém Tốt
Nhập mã số xác nhận bên dưới:
|
ITEM |
UNIT |
PARAMETER |
||||||||||
|
WA8227-C-XX |
WA8230-C-XX |
WA7227-C-XX |
WA7230-C-XX |
WA5227-C– XX |
WA5230-C-XX |
|||||||
|
Down Transmission |
||||||||||||
|
Frequency Range |
MHz |
47/87 - 860 |
47/87 – 750 |
47/87 - 550 |
||||||||
|
Rated Gain |
dB |
27 |
30 |
27 |
30 |
27 |
30 |
|||||
|
Min Fill Gain |
dB |
≥ 27 |
≥ 30 |
≥ 27 |
≥ 30 |
≥ 27 |
≥ 30 |
|||||
|
Rated Input Level |
dBµ V |
72 |
||||||||||
|
Rated Output Level |
dBµ V |
99 |
102 |
99 |
102 |
99 |
102 |
|||||
|
Flatness in Band |
dB |
± 0.75 |
||||||||||
|
Noise Figure |
dB |
≤ 10 |
||||||||||
|
Return Loss |
dB |
≥ 16 |
||||||||||
|
AGC Pilot Frequency |
MHz |
168.25(or assigned by user) |
||||||||||
|
AGC Accuracy |
dB |
± 3(Input)/ ± 0.3(Output) |
||||||||||
|
Group Delay |
ns |
≤ 10(112.25MHz/116.68MHz) |
||||||||||
|
Signal to Hum Ratio |
% |
< 2 |
||||||||||
|
Gain Steady |
dB |
-1.0 - +1.0 |
||||||||||
|
Upgo Transmission |
||||||||||||
|
Frequency Range |
MHz |
5 - 30/65 |
||||||||||
|
Rated Gain |
dB |
12 |
16 |
20 |
24 |
|||||||
|
Min Fill Gain |
dB |
≥ 12 |
≥ 16 |
≥ 20 |
≥ 24 |
|||||||
|
Max Output Level |
dBµ V |
≥ 110 |
||||||||||
|
Flatness in Band |
dB |
± 0.75 |
||||||||||
|
Noise Figure |
dB |
≤ 12 |
||||||||||
|
Return Loss |
dB |
≥ 16 |
||||||||||
|
Carrier to Second Order Intermodulation Ratio |
dB |
≥ 52 |
||||||||||
|
Group Delay |
ns |
≤ 20(57MHz/59MHz) |
||||||||||
|
Signal to Hum Ratio |
% |
< 2 |
||||||||||
|
General Performance |
||||||||||||
|
Special Impedance |
Ω |
75 |
||||||||||
|
Supply Voltage |
V |
A: AC(135 - 250)V: B: AC(35 - 90)V |
||||||||||
|
Voltage Srtoke (10/700µ s) |
KV | > 5 | ||||||||||
| Comsumption |
W |
30 | ||||||||||
| Dimention | mm | 340(L) × 220(W) × 160(H) | ||||||||||

Vũ Gia Phát Video Clip 
Giỏ hàng
Dự án

