Vũ Gia Phát Video Clip

 
Hổ Trợ Trực Tuyến

Kinh doanh 1

  

 

Kinh Doanh Dự Án

Chăm Sóc Khách Hàng 

Hổ Trợ Kỹ thuật

Viber : 0934 181 359

ĐT : 028.3957 3363 - 028.3957 4286

 zalo   zalo

,

dang-ky-truc-tuyen

 
Giỏ hàng
0 mặt hàng
 
Dự án
 
Thống kê truy cập
 

Bộ Điều Chế Winersat WSM-360SL

Bộ Điều Chế Winersat WSM-360SL
Xem Ảnh lớn
Giá: Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng
Loại sản phẩm: Modulator
Đánh giá: Chưa có

Số lượng: Chọn mua

Thông tin Bộ điều chế Winersat WSM-360SL

Bộ điều chế Winersat WSM-360SL được sản xuất bởi hãng Winersat dùng để chuyển đổi tín hiệu AV (Audio/Video của camera, đầu thu kỹ thuật số...) sang tín hiệu RF.

bo-dieu-che-winersat-wsm-360sl

Bộ điều chế Winersat WSM-360SL

Bộ điều chế Winersat WSM-360SL thường được ứng dụng vào việc thiết lập hệ thống truyền hình cáp, trung tâm Headend, mạng truyền hình CATV, trộn tín hiệu các kênh truyền hình vệ tinh, tín hiệu camera , tín hiệu đầu phát DVD… vào hệ thống truyền hình cáp của tòa nhà chung cư, khách sạn…..

Bộ điều chế Winersat WSM-360SL Tín hiệu ra đạt 115dB, giúp cho việc cài đặt thiết lập hệ thống đơn giản, tín hiệu tới các tivi đẹp, rõ nét.

- Thiết bị được bảo hành 12 tháng

- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

Bạn hãy viết thêm nhận xét về sản phẩm này
Tên bạn:


Nội dung bài viết của bạn về bài viết: Chú ý: Không chấp nhận định dạng HTML!

Chất lượng: Kém            Tốt

Nhập mã số xác nhận bên dưới:

Thông số kỷ thuật Bộ Điều Chế Winersat WSM-360SL

 RF

Output Frequency Range

45 ~ 860 MHz

 

NTSC : CH 2~4, 7~13, A-1~A-5, A~XXX, 87~135.

 

PAL-B/G : CH E2~E12, S1~S41, X~Z+2, 21~69 (UHF).

 

PAL-D/K : CH DS1~DS56, Z1~Z42, DS13~DS56.

Output Level

60dBmV Typical

Output Level Range

20dB continuously Adjustable

Spurious Harmonics

≧ 60dB below Video Carrier  

Video / Audio Carrier Ratio

-9 ~ -30dB continuously Adjustable

Frequency Accuracy /

± 5KHz Standard Channels, ± 3KHz

Stability

FCC 21006 Offsets

RF Output Return Loss

16dB Min.

IF


Output Level

28dBmV (Video Carrier)

Video IF Carrier Frequency

NTSC : 45.75 MHz

 

PAL-B/G : 38.9 MHz

 

PAL-D/K : 38 MHz

Audio IF Carrier Frequency

NTSC : 41.25 MHz

 

PAL-B/G : 33.4 MHz

 

PAL-D/K : 31.5 MHz

Output Return Loss

16dB

Input Return Loss

12dB

VIDEO


Input Level

1.0Vp-p for 87.5% Mod.

Input Return Loss

18dB

Video S / N Ratio

60dB

Differential Gain

0.2dB for 87.5% Mod.

Differential Phase

1° for 87.5% Mod.

Overmodulation LED

Set @ 87.5%, Adjustable to 90% Typical

Indicator

 

AUDIO


Input Impedance

10K Ω Unbalanced

Input Level

140mVp-p for ± 25KHz Dev.

Audio Frequency

NTSC : 4.5MHz ± 1KHz above Video

 

PAL-B/G: 5.5MHz ± 1KHz above Video

 

PAL-D/K: 6.5MHz ± 1KHz above Video

Overmodulation LED

25KHz ± 2KHz

Indicator

 

Pre-emphasis

NTSC : 75μs

 

PAL-B/G: 50μs

 

PAL-D/K: 50μs

Audio Frequency Response

± 1dB

GENERAL


Power Requirement

220V AC / 50Hz or 110V AC/60Hz

 

90 ~ 260V AC switching 50/60Hz (optional).

Temperature Range

0~50 ℃ 

Rear Panel Connectors

RCA Type : Audio In

 

F-Type : Video In , RF Out, IF In, IF Out.

Real Size of the unit

482 (W) x 283 (D) x 44.5 (H) mm

Measurement

537 (W) x 325 (D) x 85 (H) mm

Packing

1 Set / Inner Box, Gross weight: 2.73Kg

 

5 Sets / Carton / 14.65 Kgs / 545 (W) x 355 (D) x 458 (H) mm